Tải app để tra cứu từ điển ngay
Có sẵn trên Google play
Xem
tar (Prop.)
tar
Tổng các chất ngưng tụ khói (thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá thế hệ mới) dưới dạng hạt trừ đi nước và
nicotine
. Tar là hỗn hợp của nhiều chất tạo thành trong quá trình thuốc lá bị nhiệt phân.
Thêm vào danh mục từ yêu thích